Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Đại Cát]"Bảng vàng đề danh, thi cử đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Khai trương hồng phát, tài nguyên quảng tiến, khách khứa tấp nập."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Quân tử giao kết, đại lợi. Hợp đồng thành công rực rỡ."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Hành xa đại cát, lộ trình bình an, xe cộ bền bỉ."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Động thổ / Khởi công
[Đại Cát]"Thượng lương đại cát, gia trạch hưng long, vạn sự như ý."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Đại Cát]"Thiên thời địa lợi, tân gia đại phát, phúc lộc song toàn."
Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Định, Sao Cơ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Đại Hao)"
Lý do: Đại Hao
Phân tích ngày 25/11/2026
Ngày 25/11/2026 tức ngày 17 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Định. Sao: Cơ.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 25/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Lưu Niên
Giờ Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
- Không Vong
Giờ Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Thân
- Xích Khẩu
Giờ Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Tuất
- Không Vong
Giờ Hợi
- Đại An