Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
37 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
Xuất hành đi xa
[Nên Tránh]"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Nên Tránh]"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Trực Bế)"
Lý do: Trực Bế, Sao Cang
Phân tích ngày 20/11/2026
Ngày 20/11/2026 tức ngày 12 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Bế. Sao: Cang.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 20/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
Giờ Tuất
- Đại An
Giờ Hợi
★- Lưu Niên