Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)11%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
15/10
Hội Chữ Thập Đỏ
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam (1946).
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

11 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Tâm)"

Lý do: Sao Tâm

Phân tích ngày 23/11/2026

Ngày 23/11/2026 tức ngày 15 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Mãn. Sao: Tâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 23/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát