Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
10/10
Đại Đoàn Kết
Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc.
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Thụ Tử. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Trực Thu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử, Trực Thu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Thụ Tử)"

Lý do: Thụ Tử

Phân tích ngày 18/11/2026

Ngày 18/11/2026 tức ngày 10 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thu. Sao: Chẩn.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 18/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Dậu

17h - 19h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân