Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
6/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Sao Liễu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Sao Liễu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Nên Tránh]

"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Liễu

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Nên Tránh]

"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Liễu

Mua xe / Tài sản lớn

[Nên Tránh]

"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Liễu

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Địa Phá)"

Lý do: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Liễu

Phân tích ngày 14/11/2026

Ngày 14/11/2026 tức ngày 6 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Chấp. Sao: Liễu.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 14/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Thìn

7h - 9h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tị

9h - 11h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Hợi

21h - 23h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên