Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
38 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Nên Tránh]"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ."
Lý do: Sao Chủy
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Tố tụng / Giải oan
[Nên Tránh]"Lập luận thiếu sức thuyết phục, dễ gặp người xét xử khó tính. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Sao Chủy)"
Lý do: Sao Chủy
Phân tích ngày 10/11/2026
Ngày 10/11/2026 tức ngày 2 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Trừ. Sao: Chủy.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 10/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Sửu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
- Đại An
Giờ Mão
★- Lưu Niên
Giờ Thìn
- Tốc Hỷ
Giờ Tị
- Xích Khẩu
Giờ Ngọ
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
Giờ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Đại An
Giờ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Hợi
- Xích Khẩu