Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/9) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
29/9
Cách mạng Tháng Mười Nga
Cuộc cách mạng vô sản đầu tiên thắng lợi, khai sinh Liên bang Xô Viết (1917).
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Dễ gặp chậm trễ hoặc thay đổi lộ trình ngoài ý muốn. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tứ Ly - Tứ Tuyệt)"

Lý do: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Bế

Phân tích ngày 07/11/2026

Ngày 07/11/2026 tức ngày 29 tháng 9 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Sương Giáng. Trực: Bế. Sao: Vị.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 07/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Dần

3h - 5h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mão

5h - 7h
Xấu
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tuất

19h - 21h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong