Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)97%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
1/10
Bức tường Berlin sụp đổ
Sự kiện chấm dứt sự chia cắt Đông - Tây Đức và biểu tượng kết thúc Chiến tranh Lạnh.
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

97 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Loan phượng hòa minh, trăm năm hạnh phúc, con cháu đầy đàn."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Phúc ấm tổ tiên, con cháu phát đạt, gia tộc hưng thịnh."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Đại Cát]

"Thượng lộ bình an, quý nhân chỉ lối, đi một về mười."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Đại Cát]

"Dược đáo bệnh trừ, gặp thầy gặp thuốc."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Đại Cát]

"Thời cơ chín muồi, đầu tư trúng lớn, lợi nhuận khổng lồ."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

[Đại Cát]

"Minh oan giải khuất, thắng lợi vẻ vang."

Yếu tố: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Sao Tất

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."

Lý do: Trực Kiến

Phân tích ngày 09/11/2026

Ngày 09/11/2026 tức ngày 1 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Kiến. Sao: Tất.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 09/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Sửu

1h - 3h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Dần

3h - 5h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Ngọ

11h - 13h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mùi

13h - 15h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Thân

15h - 17h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân