Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)21%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
3/10
Kết thúc Thế chiến I
Lễ đình chiến kết thúc cuộc chiến tranh tàn khốc đầu tiên quy mô toàn cầu (1918).
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

21 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Nên Tránh]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Hiệu quả điều trị chưa cao, cần kiên trì theo phác đồ. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Nên Tránh]

"Lợi nhuận không như kỳ vọng, dễ phát sinh chi phí ngoài luồng. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Tam Nương)"

Lý do: Tam Nương, Trực Mãn

Phân tích ngày 11/11/2026

Ngày 11/11/2026 tức ngày 3 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Mãn. Sao: Sâm.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 11/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát