Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Nguyệt Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Năng lượng thổ khí xung khắc mạnh. Khởi công lúc này khó tụ khí, bất lợi lâu dài. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Nguyệt Phá, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Khí trường ngôi nhà chưa ổn định. Nhập trạch lúc này gia đạo khó an, khí vận kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Nguyệt Phá, Sao Tinh
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Vận khí suy thoái. Mở cửa hàng lúc này dòng tiền khó lưu thông, tài khí kém. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Nguyệt Phá, Trực Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Năng lượng hợp tác yếu. Giao kết dễ dẫn đến hiểu nhầm hoặc khó thực hiện cam kết. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Nguyệt Phá, Trực Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Vận khí không hỗ trợ việc sở hữu tài sản lớn. Dễ hao tổn chi phí duy trì sau này. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Nguyệt Phá, Trực Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Đối tác gặp khó khăn tài chính, khả năng thu hồi thấp. Dễ mất lòng nhau. (Phạm: Tam Nương)"
Lý do: Tam Nương, Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá
Phân tích ngày 15/11/2026
Ngày 15/11/2026 tức ngày 7 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Quý Tị, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Phá. Sao: Tinh.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 15/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Xích Khẩu
Giờ Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Dần
- Không Vong
Giờ Mão
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Tị
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Thân
- Không Vong
Giờ Dậu
- Đại An
Giờ Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.