Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
90 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm (Đại Cát)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Đại Cát]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Khai trương / Mở cửa hàng
[Đại Cát]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Đại Cát]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Mua xe / Tài sản lớn
[Đại Cát]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Đại Cát]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
An táng / Mai táng
[Đại Cát]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Sao Dực
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Sao Dực
Phân tích ngày 17/11/2026
Ngày 17/11/2026 tức ngày 9 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thành. Sao: Dực.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Lưu Niên
Giờ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
★- Tiểu Cát