Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
9/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm (Đại Cát)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Đại Cát]

"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Đại Cát]

"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Đại Cát]

"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

[Đại Cát]

"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Đại Cát]

"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

[Đại Cát]

"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."

Yếu tố: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Trực Thành

Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Nên Tránh]

"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."

Lý do: Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Nên Tránh]

"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."

Lý do: Sao Dực

Phân tích ngày 17/11/2026

Ngày 17/11/2026 tức ngày 9 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Lập Đông. Trực: Thành. Sao: Dực.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 17/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Xấu
Sao Thiên Hình
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Sửu

1h - 3h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Mão

5h - 7h
Tốt
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Thìn

7h - 9h
Xấu
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tị

9h - 11h
Tốt
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ngọ

11h - 13h
Xấu
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Thân

15h - 17h
Trung Bình
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Hợi

21h - 23h
Tốt
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát