Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Xấu

Tháng Dương Lịch
1DLCN
2T2
3T3
4T4
5T5
6T6
7T7
8CN
9T2
10T3
11T4
12T5
13T6
14T7
15CN
16T2
17T3
18T4
19T5
20T6
21T7
22CN
23T2
24T3
25T4
26T5
27T6
28T7
29CN
30T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 11 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch
20/10
NămBính Ngọ
ThángKỷ Hợi
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Nên Tránh]

"Vận khí không thuận cho việc an nghỉ. Nên chọn ngày khác để trọn đạo hiếu. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Tế lễ / Cúng bái

[Nên Tránh]

"Tâm động, khí tán. Cầu cúng lúc này khó đạt sự thanh tịnh cần thiết. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Xuất hành đi xa

[Nên Tránh]

"Vận trình trắc trở, đi lại vất vả. Nên hoãn chuyến đi nếu không thực sự cấp bách. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Nên Tránh]

"Cơ thể ở trạng thái yếu, khả năng phục hồi kém. Chỉ nên tiến hành nếu bác sĩ yêu cầu gấp. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Tố tụng / Giải oan

[Nên Tránh]

"Bất lợi hoàn toàn về lý lẽ. Kết quả khó khả quan, nên tìm hướng hòa giải. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Nên Tránh]

"Tinh thần thiếu tập trung, áp lực lớn. Kết quả khó phản ánh đúng năng lực. (Phạm: Trực Nguy)"

Lý do: Trực Nguy, Sao Nữ

Phân tích ngày 28/11/2026

Ngày 28/11/2026 tức ngày 20 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Nguy. Sao: Nữ.

Giờ Tốt Xấu trong ngày 28/11/2026

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Tý

23h - 1h
Trung Bình
Sao Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Sửu

1h - 3h
Trung Bình
Sao Thiên Đức Hoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Dần

3h - 5h
Trung Bình
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Mão

5h - 7h
Trung Bình
Sao Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Thìn

7h - 9h
Trung Bình
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Tị

9h - 11h
Xấu
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Ngọ

11h - 13h
Tốt
Sao Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mùi

13h - 15h
Xấu
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Thân

15h - 17h
Tốt
Sao Thanh Long Hoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Dậu

17h - 19h
Trung Bình
Sao Minh Đường Hoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tuất

19h - 21h
Trung Bình
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Hợi

21h - 23h
Xấu
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân