Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Rất Tốt
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
87 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Nên Tránh]"Vận khí trất tắc. Công việc dễ phát sinh trở ngại, nên cân nhắc thời điểm khác."
Lý do: Trực Bế
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Nên Tránh]"Năng lượng chưa tương thích với gia chủ. Nên chọn ngày vượng khí hơn."
Lý do: Trực Bế
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Trực Bế
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Nên Tránh]"Dễ gặp đề thi khó hoặc xao nhãng trong quá trình học tập."
Lý do: Trực Bế
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Trực Bế
Tế lễ / Cúng bái
[Nên Tránh]"Trạng thái tinh thần chưa tốt, khó kết nối tâm linh."
Lý do: Trực Bế
Phân tích ngày 02/12/2026
Ngày 02/12/2026 tức ngày 24 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Bế. Sao: Bích.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 02/12/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Sửu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Mão
- Không Vong
Giờ Thìn
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Tị
★- Lưu Niên
Giờ Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Mùi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Dậu
★- Không Vong
Giờ Tuất
- Đại An
Giờ Hợi
★- Lưu Niên