Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/10) theo lịch vạn niên và tiết khí. Đánh giá: Bình Hòa
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
60 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Nên Tránh]"Thương trường bất lợi, dễ gặp cạnh tranh không lành mạnh hoặc hao hụt ban đầu."
Lý do: Sao Hư
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Nên Tránh]"Các điều khoản dễ phát sinh vướng mắc. Cần rà soát kỹ lưỡng trước khi đặt bút."
Lý do: Sao Hư
Mua xe / Tài sản lớn
[Nên Tránh]"Dễ gặp phiền phức về giấy tờ hoặc kỹ thuật. Nên kiểm tra xe kỹ càng."
Lý do: Sao Hư
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Nên Tránh]"Tiến độ thu hồi chậm, cần kiên nhẫn và khéo léo đàm phán."
Lý do: Sao Hư
Cưới hỏi / Đính hôn
[Nên Tránh]"Hòa khí kém, dễ nảy sinh bất đồng quan điểm. Cần bao dung và thấu hiểu nhiều hơn."
Lý do: Sao Hư
An táng / Mai táng
[Nên Tránh]"Khí trường u ám, việc tang lễ dễ gặp chút trở ngại."
Lý do: Sao Hư
Phân tích ngày 29/11/2026
Ngày 29/11/2026 tức ngày 21 tháng 10 năm 2026 âm lịch. Là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Hư.
Giờ Tốt Xấu trong ngày 29/11/2026
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Tý
- Không Vong
Giờ Sửu
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Dần
★- Lưu Niên
Giờ Mão
★- Tốc Hỷ
Giờ Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Tị
★- Tiểu Cát
Giờ Ngọ
- Không Vong
Giờ Mùi
- Đại An
Giờ Thân
★- Lưu Niên
Giờ Dậu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Hợi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân