Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Nguy, Thiên Lộc, Sao Giác
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 70%]"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 45%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 45%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Nguy, Sao Giác
Phân tích ngày 11/02/2027
Ngày 11/02/2027 tức ngày 6 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Nguy. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Không Vong
Giờ Kỷ Sửu
- Đại An
Giờ Canh Dần
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Nhâm Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Quý Tị
- Tiểu Cát
Giờ Giáp Ngọ
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Đại An
Giờ Bính Thân
- Lưu Niên
Giờ Đinh Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Mậu Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Hợi
- Tiểu Cát