Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 7/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Tam Nương, Thụ Tử, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Không, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Tam Nương, Sao Cang
Phân tích ngày 12/02/2027
Ngày 12/02/2027 tức ngày 7 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thành. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Đại An
Giờ Tân Sửu
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
★- Không Vong