Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 100%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Kiến
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 90%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 85%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 85%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 85%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức
Phân tích ngày 16/02/2027
Ngày 16/02/2027 tức ngày 11 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: Vĩ.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
★- Không Vong
Giờ Canh Dần
- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
★- Không Vong
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân