Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyBính Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thân
Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Quý Dậu
Bính Thân
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Tuất
Tân Sửu
Ất Hợi
Kỷ Hợi
Giáp Tuất
Nhâm Ngọ
Tân Mão
Mậu Tuất
Mậu Ngọ
Tân Dậu
Quý Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Canh Tý
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 100%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức, Trực Kiến

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 90%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 85%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 85%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Sao Vĩ, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Phân tích ngày 16/02/2027

Ngày 16/02/2027 tức ngày 11 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1015/02 16/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
53.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
37%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân