Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 15%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 15%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 15%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư

Phân tích ngày 21/02/2027

Ngày 21/02/2027 tức ngày 16 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Chấp. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1020/02 21/02
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
38.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
57%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
35.5%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
45%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ