Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 15%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Hư
Phân tích ngày 21/02/2027
Ngày 21/02/2027 tức ngày 16 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Chấp. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Xích Khẩu
Giờ Kỷ Sửu
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
Giờ Canh Dần
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Đại An
Giờ Nhâm Thìn
- Lưu Niên
Giờ Quý Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Ngọ
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
- Tiểu Cát
Giờ Bính Thân
★- Không Vong
Giờ Đinh Dậu
- Đại An
Giờ Mậu Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Hợi
★- Tốc Hỷ