Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)14%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

14 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 68%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Hoang Vu, Trực Phá)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 48%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 48%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 48%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 48%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Không

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 38%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Sao Nguy

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 28%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Sao Nguy

Phân tích ngày 22/02/2027

Ngày 22/02/2027 tức ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1021/02 22/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu