Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
14 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 68%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Hoang Vu, Trực Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 48%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 48%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 48%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 48%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 38%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Sao Nguy
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 28%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Nguyệt Không, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Phá, Sao Nguy
Phân tích ngày 22/02/2027
Ngày 22/02/2027 tức ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
★- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
Giờ Mậu Thân
- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Hợi
- Xích Khẩu