Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/1
Ngày Thầy thuốc VN
Tôn vinh đội ngũ Y bác sĩ và cán bộ y tế.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 100%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Đức

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long. (Lưu ý: Trực Bế)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Sao Vị, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 85%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Đức, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 80%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 80%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Sinh Khí, Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Bế

Giờ tốt:Hợi, Tị, Mão.

Phân tích ngày 27/02/2027

Ngày 27/02/2027 tức ngày 22 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0926/02 27/02
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
52%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
72%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân