Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)5%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

5 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Trùng Tang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Trùng Tang

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trùng Tang, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trùng Tang, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trùng Tang, Thổ Ôn

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Mãn

Yếu tố xấu: Sao Chủy, Trùng Tang, Thổ Ôn

Phân tích ngày 02/03/2027

Ngày 02/03/2027 tức ngày 25 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Mãn. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:08 - 01:0801/03 02/03
50%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Đinh Sửu

01:08 - 03:08
42%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:08 - 05:08
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

05:08 - 07:08
33.5%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

07:08 - 09:08
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

09:08 - 11:08
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

11:08 - 13:08
50%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

13:08 - 15:08
42%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:08 - 17:08
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Dậu

17:08 - 19:08
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

19:08 - 21:08
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Đinh Hợi

21:08 - 23:08
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong