Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)24%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
29/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

24 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá, Sao Liễu)"

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 40%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Liễu

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 20%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Liễu, Địa Phá

Phân tích ngày 06/03/2027

Ngày 06/03/2027 tức ngày 29 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:08 - 01:0805/03 06/03
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

01:08 - 03:08
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:08 - 05:08
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Đinh Mão

05:08 - 07:08
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:08 - 09:08
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:08 - 11:08
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:08 - 13:08
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:08 - 15:08
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:08 - 17:08
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Dậu

17:08 - 19:08
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

19:08 - 21:08
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:08 - 23:08
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu