Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Dực
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Dực
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Dực
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Dực
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 100%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Sao Dực
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 100%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Thành
Yếu tố xấu: Sao Dực
Phân tích ngày 09/03/2027
Ngày 09/03/2027 tức ngày 2 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thành. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:07
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Dần
- Tiểu Cát
Giờ Quý Mão
- Không Vong
Giờ Giáp Thìn
★- Đại An
Giờ Ất Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Bính Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thân
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Dậu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Đại An
Giờ Tân Hợi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân