Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Đê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 10%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Kiến
Yếu tố xấu: Sao Đê, Trùng Tang
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 5%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Đê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 5%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Đê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 5%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Đê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Đê
Phân tích ngày 13/03/2027
Ngày 13/03/2027 tức ngày 6 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:06
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong