Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 25%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 25%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao

Phân tích ngày 17/03/2027

Ngày 17/03/2027 tức ngày 10 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Định. Sao: .Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:05 - 01:0516/03 17/03
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:05 - 03:05
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

03:05 - 05:05
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

05:05 - 07:05
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:05 - 09:05
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

09:05 - 11:05
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:05 - 13:05
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:05 - 15:05
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

15:05 - 17:05
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:05 - 19:05
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:05 - 21:05
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

21:05 - 23:05
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu