Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 55%]"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản. (Lưu ý: Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 40%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Hư, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 21/03/2027
Ngày 21/03/2027 tức ngày 14 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Dần
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mão
- Không Vong
Giờ Mậu Thìn
★- Đại An
Giờ Kỷ Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Canh Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
- Không Vong
Giờ Giáp Tuất
★- Đại An
Giờ Ất Hợi
★- Lưu Niên