Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 40%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 20%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 20%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 20%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tam Nương, Sao Khuê
Phân tích ngày 25/03/2027
Ngày 25/03/2027 tức ngày 18 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Kiến. Sao: Khuê.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong