Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 65%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Vị
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Vị, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 20%]"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Mãn, Trùng Tang, Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Trùng Tang
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Trùng Tang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Vị, Thiên Mã, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn
Phân tích ngày 27/03/2027
Ngày 27/03/2027 tức ngày 20 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Thân
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
★- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.