Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 55%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Mão

Giờ tốt:Dậu, Mão, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 45%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Mão

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Mão

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu

Yếu tố xấu: Sao Mão

Phân tích ngày 28/03/2027

Ngày 28/03/2027 tức ngày 21 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:01 - 01:0127/03 28/03
48.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Kỷ Sửu

01:01 - 03:01
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Canh Dần

03:01 - 05:01
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Tân Mão

05:01 - 07:01
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Nhâm Thìn

07:01 - 09:01
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Quý Tị

09:01 - 11:01
43.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Ngọ

11:01 - 13:01
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mùi

13:01 - 15:01
45%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Bính Thân

15:01 - 17:01
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Đinh Dậu

17:01 - 19:01
67%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:01 - 21:01
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Hợi

21:01 - 23:01
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân