Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
16/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyTân Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mùi
Quý Mùi
Ất Mùi
Tân Mùi
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tý
Giáp Tý
Quý Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Dần
Bính Tuất
Bính Thân
Đinh Dậu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Bính Thìn
Đinh Tị
Ất Sửu
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Bính Ngọ
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 30%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Khai, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 23/03/2027

Ngày 23/03/2027 tức ngày 16 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Khai. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:03 - 01:0322/03 23/03
43.5%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Sửu

01:03 - 03:03
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Dần

03:03 - 05:03
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:03 - 07:03
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Thìn

07:03 - 09:03
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Tị

09:03 - 11:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Ngọ

11:03 - 13:03
47%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:03 - 15:03
28.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Bính Thân

15:03 - 17:03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Dậu

17:03 - 19:03
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Hợi

21:03 - 23:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu