Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 100%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 85%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu, Trực Trừ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 80%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 80%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 80%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 46%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Thụ Tử, Trực Trừ
Phân tích ngày 26/03/2027
Ngày 26/03/2027 tức ngày 19 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Trừ. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
★- Đại An
Giờ Canh Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Đại An