Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 30%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 30%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 30%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 30%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 25%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang

Phân tích ngày 02/04/2027

Ngày 02/04/2027 tức ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0001/04 02/04
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
47%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
33.5%
Sao Câu Trận
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
67%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
63.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên