Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
20 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 30%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 30%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 30%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 30%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 25%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ
Yếu tố xấu: Sao Quỷ, Trùng Tang
Phân tích ngày 02/04/2027
Ngày 02/04/2027 tức ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Đại An
Giờ Quý Tị
- Nhật Phá
- Lưu Niên
- Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
Giờ Giáp Ngọ
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên