Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)98%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/3
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

98 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 98%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Chẩn, Nguyệt Không

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 88%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Thiên Phú

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 85%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 85%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Kiến)"

Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Kiến

Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Phân tích ngày 07/04/2027

Ngày 07/04/2027 tức ngày 1 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:58 - 00:5806/04 07/04
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:58 - 02:58
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:58 - 04:58
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mão

04:58 - 06:58
33.5%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:58 - 08:58
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:58 - 10:58
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:58 - 12:58
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

12:58 - 14:58
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:58 - 16:58
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:58 - 18:58
57%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:58 - 20:58
38.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Kỷ Hợi

20:58 - 22:58
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân