Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
98 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Trực Kiến
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 98%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Chẩn, Nguyệt Không
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 88%]"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh."
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Nguyệt Không, Thiên Phú
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 85%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 85%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng. (Lưu ý: Trực Kiến)"
Yếu tố tốt: Sao Chẩn, Thiên Phú, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Kiến
Phân tích ngày 07/04/2027
Ngày 07/04/2027 tức ngày 1 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Kiến. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mùi
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Kỷ Hợi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân