Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
30/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 70%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Sao Dực)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc, Trực Bế

Yếu tố xấu: Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 50%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Giờ tốt:Tý, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sinh Khí

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 40%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Dực

Phân tích ngày 06/04/2027

Ngày 06/04/2027 tức ngày 30 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: Dực.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5905/04 06/04
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong