Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Phòng, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 25%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 25%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Lộc, Trực Định
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Đại Hao, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 11/04/2027
Ngày 11/04/2027 tức ngày 5 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Định. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 11:57
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Đại An
Giờ Đinh Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Kỷ Mão
- Xích Khẩu
Giờ Canh Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Tị
★- Không Vong
Giờ Nhâm Ngọ
- Đại An
Giờ Quý Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Bính Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Hợi
- Không Vong