Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
85 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Sao Giác
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 90%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 80%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 75%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp
Phân tích ngày 08/04/2027
Ngày 08/04/2027 tức ngày 2 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:58
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Xích Khẩu
Giờ Tân Sửu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Dần
- Không Vong
Giờ Quý Mão
- Đại An
Giờ Giáp Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Ất Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Bính Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thân
- Không Vong
Giờ Kỷ Dậu
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Tân Hợi
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
- Giờ Quý Nhân