Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Sao Giác

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 90%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 80%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 80%]

"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Sao Giác, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 75%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Sao Giác, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Phân tích ngày 08/04/2027

Ngày 08/04/2027 tức ngày 2 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Trừ. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:58 - 00:5807/04 08/04
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:58 - 02:58
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:58 - 04:58
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:58 - 06:58
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An

Giờ Giáp Thìn

06:58 - 08:58
58.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:58 - 10:58
45%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

10:58 - 12:58
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:58 - 14:58
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:58 - 16:58
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:58 - 18:58
52%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:58 - 20:58
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:58 - 22:58
60.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân