Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/3
Con người đầu tiên bay vào vũ trụ
Yuri Gagarin thực hiện chuyến bay lịch sử trên tàu Vostok 1 (1961).
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 20%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 20%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 20%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc

Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Tâm

Phân tích ngày 12/04/2027

Ngày 12/04/2027 tức ngày 6 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5711/04 12/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
57%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
62%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An