Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Thiên Mã, Trực Khai, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 40%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 40%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 35%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Trực Khai, Thiên Mã, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Phân tích ngày 17/04/2027
Ngày 17/04/2027 tức ngày 11 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân