Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Trực Bế, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 50%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 50%]

"Lợi nhuận đi kèm rủi ro trung bình. (Lưu ý: Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 40%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 40%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Hư, Trực Bế

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Hư

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Sinh Khí, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Bế, Sao Hư

Phân tích ngày 18/04/2027

Ngày 18/04/2027 tức ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Bế. Sao: .Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:56 - 00:5617/04 18/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

00:56 - 02:56
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

02:56 - 04:56
53.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

04:56 - 06:56
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thìn

06:56 - 08:56
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

08:56 - 10:56
50%
Sao Chu Tước
  • Đại An

Giờ Bính Ngọ

10:56 - 12:56
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

12:56 - 14:56
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

14:56 - 16:56
35%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

16:56 - 18:56
60.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:56 - 20:56
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

20:56 - 22:56
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân