Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
84 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 90%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 80%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 80%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 80%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 80%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 71%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm, Hoang Vu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 15%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Sao Lâu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 5%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Đại Hao, Nguyệt Yếm
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Lâu
Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Đại Hao
Phân tích ngày 23/04/2027
Ngày 23/04/2027 tức ngày 17 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Định. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Đại An
Giờ Tân Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Quý Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Ất Tị
★- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Đại An
Giờ Đinh Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Mậu Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Canh Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Tân Hợi
- Không Vong