Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)20%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

20 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 20%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 10%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 5%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 5%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 5%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 5%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tam Nương, Địa Phá

Phân tích ngày 24/04/2027

Ngày 24/04/2027 tức ngày 18 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Chấp. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5423/04 24/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
52%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An