Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyMậu Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thân
Canh Thân
Nhâm Thân
Ất Dậu
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Hợi
Tân Hợi
Quý Dậu
Giáp Ngọ
Quý Mão
Canh Tuất
Ất Hợi
Đinh Hợi
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Quý Tị
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 70%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 70%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 70%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 70%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 60%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Trực Khai

Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 20%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Sao Tỉnh

Yếu tố xấu: Trực Khai, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc

Phân tích ngày 29/04/2027

Ngày 29/04/2027 tức ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5428/04 29/04
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
45%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong