Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 70%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 70%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 70%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 70%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 35%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Trực Khai
Yếu tố xấu: Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc, Thổ Phủ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 20%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Mã, Sao Tỉnh
Yếu tố xấu: Trực Khai, Nguyệt Kỵ, Thiên Tặc
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Khai, Thiên Mã
Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thiên Tặc
Phân tích ngày 29/04/2027
Ngày 29/04/2027 tức ngày 23 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Khai. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
- Xích Khẩu
Giờ Bính Thìn
★- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
★- Không Vong
Giờ Mậu Ngọ
- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Tân Dậu
- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Tuất
★- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong