Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
27/3
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 100%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 100%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 100%]

"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 100%]

"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 97%]

"Trăm năm hảo hợp, gia đạo hưng thịnh. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Tam Nương

Hóa giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 25%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 17%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Trương

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Phân tích ngày 03/05/2027

Ngày 03/05/2027 tức ngày 27 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Mãn. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5302/05 03/05
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Đại An

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
62%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
50%
Sao Thiên Lao
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
35.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
35%
Sao Câu Trận
  • Không Vong

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
35%
Sao Chu Tước
  • Xích Khẩu