Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 55%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Chấp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 30%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 30%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Cang
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 15%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp, Sao Cang
Phân tích ngày 07/05/2027
Ngày 07/05/2027 tức ngày 2 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Chấp. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Sửu
- Không Vong
Giờ Canh Dần
★- Đại An
Giờ Tân Mão
- Lưu Niên
Giờ Nhâm Thìn
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Quý Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Ất Mùi
- Không Vong
Giờ Bính Thân
★- Đại An
Giờ Đinh Dậu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Hợi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân