Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 80%]"Học hành đỗ đạt, công danh rạng rỡ."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 60%]"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 60%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 40%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao, Sao Giác
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 30%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 5%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Định, Sao Giác
Yếu tố xấu: Đại Hao
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức Hợp
Yếu tố xấu: Đại Hao
Phân tích ngày 06/05/2027
Ngày 06/05/2027 tức ngày 1 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Giác.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
Giờ Tân Tị
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Ngọ
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Thân
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
Giờ Bính Tuất
- Lưu Niên
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ