Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 40%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 35%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Hỷ, Trực Thành

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Trực Thành, Thiên Hỷ

Yếu tố xấu: Sao Tâm, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 10/05/2027

Ngày 10/05/2027 tức ngày 5 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thành. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5309/05 10/05
40.5%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
57%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An