Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Sinh Khí
78 điểm"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 83%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 83%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Trừ, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 68%]"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 65%]"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 65%]"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 63%]"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 48%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 45%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 45%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 45%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 28%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú
Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ
Phân tích ngày 15/05/2027
Ngày 15/05/2027 tức ngày 10 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Ất Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Tị
- Không Vong
Giờ Canh Ngọ
★- Đại An
Giờ Tân Mùi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Quý Dậu
★- Xích Khẩu
Giờ Giáp Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Ất Hợi
- Không Vong