Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)78%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

78 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 83%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 83%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Trực Trừ, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 68%]

"Đường đi thuận lợi, công việc suôn sẻ."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 65%]

"Khởi tạo cát lợi, công trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 65%]

"An cư lạc nghiệp, mọi việc thuận buồm xuôi gió."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 63%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 48%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 45%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 45%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 45%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 45%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 28%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Thiên Xá, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Sao Nữ, Trực Trừ

Phân tích ngày 15/05/2027

Ngày 15/05/2027 tức ngày 10 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Trừ. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5314/05 15/05
58.5%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
62%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
33.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong