Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyĐinh Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Mão
Ất Mão
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Nhâm Thân
Quý Dậu
Kỷ Mão
Nhâm Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thìn
Bính Thìn
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Thìn
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Kỷ Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 65%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 50%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận. (Lưu ý: Tam Nương, Tam Nương)"

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 45%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 15%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Sao Thất, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tam Nương, Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Sao Thất, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Đại Hao, Tam Nương

Phân tích ngày 18/05/2027

Ngày 18/05/2027 tức ngày 13 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5317/05 18/05
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
50%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
58.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
67%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân