Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/4
Sinh nhật Bác Hồ
Kỷ niệm ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (1890).
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 40%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 30%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 30%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 25%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 25%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Bích

Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 19/05/2027

Ngày 19/05/2027 tức ngày 14 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Chấp. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5318/05 19/05
50%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
58.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
37%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
55%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu