Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
30 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Địa Phá, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 40%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 30%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 30%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 25%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 25%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 25%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Bích
Yếu tố xấu: Địa Phá, Nguyệt Kỵ
Phân tích ngày 19/05/2027
Ngày 19/05/2027 tức ngày 14 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Chấp. Sao: Bích.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Tiểu Cát
Giờ Quý Sửu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Dần
★- Đại An
Giờ Ất Mão
- Lưu Niên
Giờ Bính Thìn
★- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
Giờ Đinh Tị
★- Xích Khẩu
Giờ Mậu Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mùi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Canh Thân
★- Đại An
Giờ Tân Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Tuất
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Hợi
★- Xích Khẩu