Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Nguyệt Không
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 75%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 60%]"Cần kiên nhẫn và khéo léo."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Bình, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 40%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 40%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không
Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Nguy
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 35%]"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 30%]"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Phân tích ngày 17/05/2027
Ngày 17/05/2027 tức ngày 12 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bình. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Kỷ Sửu
★- Xích Khẩu
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Không Vong
Giờ Nhâm Thìn
★- Đại An
Giờ Quý Tị
★- Lưu Niên
Giờ Giáp Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mùi
★- Xích Khẩu
Giờ Bính Thân
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Dậu
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Đại An
Giờ Kỷ Hợi
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân