Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
12/4
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Nguy, Nguyệt Không

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 75%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 75%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 75%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 75%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Nguy, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 60%]

"Cần kiên nhẫn và khéo léo."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Trực Bình, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 40%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 40%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Trực Bình, Sao Nguy

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 35%]

"Thổ khí suy vi, nên cân nhắc kỹ."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Trực Bình

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 30%]

"Năng lượng chưa tốt, dễ phát sinh phiền toái."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Phân tích ngày 17/05/2027

Ngày 17/05/2027 tức ngày 12 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bình. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5316/05 17/05
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
53.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
37%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
42%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân